Bỏ qua điều hướng
Từ điển

加盟

Bính âmjiāméngHán-Việtgia minhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

gia nhập, tham gia (đội ngũ, tổ chức); nhượng quyền, tham gia hệ thống kinh doanh chuỗi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. gia nhập, tham gia (đội ngũ, tổ chức)

    加入某团体或阵营

    这位球星今夏正式加盟豪门俱乐部。

    zhè wèi qiúxīng jīnxià zhèngshì jiāméng háomén jùlèbù.

    Ngôi sao bóng đá này mùa hè năm nay chính thức gia nhập câu lạc bộ danh tiếng.

  2. nhượng quyền, tham gia hệ thống kinh doanh chuỗi

    加入连锁经营体系

    不少人选择加盟这家奶茶品牌创业。

    bù shǎo rén xuǎnzé jiāméng zhè jiā nǎichá pǐnpái chuàngyè.

    Nhiều người chọn nhượng quyền thương hiệu trà sữa này để khởi nghiệp.

Cụm thường gặp

加盟球队 (gia nhập đội bóng) / 加盟连锁店 (nhượng quyền chuỗi cửa hàng) / 加盟合作 (hợp tác nhượng quyền)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 加盟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.