Bỏ qua điều hướng
Từ điển

盟友

Bính âmméngyǒuHán-Việtminh hữuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đồng minh; bạn liên minh

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 结成同盟的国家、组织或伙伴

    两国是多年的亲密盟友。

    liǎng guó shì duōnián de qīnmì méngyǒu.

    Hai nước là đồng minh thân thiết nhiều năm.

Cụm thường gặp

亲密盟友 (đồng minh thân thiết) / 军事盟友 (đồng minh quân sự) / 忠实盟友 (đồng minh trung thành)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 盟友. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.