盟友
Bính âmméngyǒuHán-Việtminh hữuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
đồng minh; bạn liên minh
Giải nghĩa & ví dụ
结成同盟的国家、组织或伙伴
两国是多年的亲密盟友。
liǎng guó shì duōnián de qīnmì méngyǒu.
Hai nước là đồng minh thân thiết nhiều năm.
Cụm thường gặp
亲密盟友 (đồng minh thân thiết) / 军事盟友 (đồng minh quân sự) / 忠实盟友 (đồng minh trung thành)
盟
友
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 盟友. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.