Bỏ qua điều hướng
Từ điển

量化

Bính âmliànghuàHán-Việtlượng hoáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lượng hóa; định lượng; quy về con số

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把事物或现象用数量来表示

    我们需要把工作目标量化成具体指标。

    wǒmen xūyào bǎ gōngzuò mùbiāo liànghuà chéng jùtǐ zhǐbiāo.

    Chúng ta cần lượng hóa mục tiêu công việc thành các chỉ tiêu cụ thể.

Cụm thường gặp

量化管理 (quản lý định lượng) / 量化指标 (chỉ tiêu định lượng) / 难以量化 (khó lượng hóa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 量化. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.