Bỏ qua điều hướng
Từ điển

立案

Bính âmlì’ànHán-Việtlập ánTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

lập hồ sơ vụ án; thụ lý; đăng ký lưu hồ sơ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 司法或行政机关对案件登记受理;建立档案

    警方已对这起案件正式立案侦查。

    jǐngfāng yǐ duì zhè qǐ ànjiàn zhèngshì lì'àn zhēnchá.

    Cảnh sát đã chính thức thụ lý và điều tra vụ án này.

Cụm thường gặp

正式立案 (chính thức thụ lý) / 立案侦查 (thụ lý điều tra) / 立案审查 (lập hồ sơ thẩm tra)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 立案. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.