Bỏ qua điều hướng
Từ điển

乐此不疲

Bính âmlècǐ-bùpíHán-Việtlạc thử bất bìTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

say mê không biết chán; thích thú làm mãi không thấy mệt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因喜欢做某事而不知疲倦

    他研究古钱币多年,至今乐此不疲。

    tā yánjiū gǔ qiánbì duō nián, zhìjīn lècǐ-bùpí.

    Ông ấy nghiên cứu tiền cổ nhiều năm, đến nay vẫn say mê không biết chán.

Cụm thường gặp

对此乐此不疲 (say mê với việc này) / 乐此不疲地钻研 (miệt mài nghiên cứu) / 令人乐此不疲 (khiến người ta mê mải)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 乐此不疲. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.