Bỏ qua điều hướng
Từ điển

老字号

Bính âmlǎozìhaoHán-Việtlão tự hiệuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

thương hiệu lâu đời; cửa hiệu, hãng có tiếng lâu năm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 历史悠久、信誉良好的店铺或品牌

    这家老字号已经传承了一百多年。

    zhè jiā lǎozìhao yǐjīng chuánchéng le yìbǎi duō nián.

    Thương hiệu lâu đời này đã được truyền lại hơn một trăm năm.

Cụm thường gặp

百年老字号 (thương hiệu trăm năm) / 老字号饭馆 (nhà hàng lâu đời) / 振兴老字号 (chấn hưng thương hiệu cổ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 老字号. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.