Bỏ qua điều hướng
Từ điển

老实

Bính âmlǎoshiHán-Việtlão thựcTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

thật thà, trung thực, chân thật; ngoan ngoãn, hiền lành, an phận

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thật thà, trung thực, chân thật

    诚实;不虚假

    他是个老实人,从不说谎。

    tā shì ge lǎoshi rén, cóng bù shuōhuǎng.

    Anh ấy là người thật thà, chưa bao giờ nói dối.

  2. ngoan ngoãn, hiền lành, an phận

    规规矩矩,不惹是非

    你要老实一点,别到处乱跑。

    nǐ yào lǎoshi yìdiǎn, bié dàochù luàn pǎo.

    Con phải ngoan một chút, đừng chạy lung tung khắp nơi.

Cụm thường gặp

老实人 (người thật thà) / 老实交代 (khai thật) / 为人老实 (làm người trung thực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 老实. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.