老人家
Bính âmlǎorenjiaHán-Việtlão nhân giaTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
cụ, người già (cách gọi kính trọng); ông/bà (chỉ cha mẹ, bậc cao niên)
Giải nghĩa & ví dụ
对年老者的尊称;也用来称自己或对方年老的父母
这位老人家已经九十多岁了。
zhè wèi lǎorenjia yǐjīng jiǔshí duō suì le.
Cụ này đã hơn chín mươi tuổi rồi.
Cụm thường gặp
这位老人家 (vị cụ này) / 家里的老人家 (người già trong nhà) / 照顾老人家 (chăm sóc người già)
老
人
家
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 老人家. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.