快活
Bính âmkuàihuoHán-Việtkhoái hoạtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
vui vẻ; vui sướng; hớn hở
Giải nghĩa & ví dụ
心情愉快,欢乐
孩子们在草地上快活地玩耍。
háizimen zài cǎodì shàng kuàihuo de wánshuǎ.
Bọn trẻ vui vẻ nô đùa trên bãi cỏ.
Cụm thường gặp
快活的日子 (những ngày vui sướng) / 快活地玩耍 (nô đùa vui vẻ) / 心里快活 (trong lòng vui sướng)
快
活
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 快活. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
快khoái