Bỏ qua điều hướng
Từ điển

口音

Bính âmkǒuyīnHán-Việtkhẩu âmTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

giọng; khẩu âm; âm giọng địa phương

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 带有地方特征的语音、腔调

    听口音就知道他是四川人。

    tīng kǒuyīn jiù zhīdào tā shì Sìchuān rén.

    Nghe giọng là biết anh ấy người Tứ Xuyên.

Cụm thường gặp

南方口音 (giọng miền Nam) / 带着口音 (mang theo giọng) / 浓重的口音 (giọng rất nặng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 口音. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.