Bỏ qua điều hướng
Từ điển

口吃

Bính âmkǒuchīHán-Việtkhẩu ngậtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nói lắp; nói cà lăm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 说话时字音重复或词句中断,不流利

    他一紧张说话就口吃。

    tā yì jǐnzhāng shuōhuà jiù kǒuchī.

    Cứ hễ căng thẳng là anh ấy nói lắp.

Cụm thường gặp

有点口吃 (hơi nói lắp) / 紧张得口吃 (căng thẳng đến nói lắp) / 矫正口吃 (chữa tật nói lắp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 口吃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.