Bỏ qua điều hướng
Từ điển

空前

Bính âmkōngqiánHán-Việtkhông tiềnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

chưa từng có; vô tiền khoáng hậu; hiếm thấy từ trước tới nay

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 以前从来没有过的

    这场演唱会盛况空前,吸引了十万观众。

    zhè chǎng yǎnchànghuì shèngkuàng kōngqián, xīyǐn le shí wàn guānzhòng.

    Buổi hòa nhạc này náo nhiệt chưa từng có, thu hút mười vạn khán giả.

Cụm thường gặp

空前盛况 (cảnh tượng chưa từng có) / 规模空前 (quy mô vô tiền) / 空前成功 (thành công chưa từng thấy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 空前. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.