Bỏ qua điều hướng
Từ điển

空白

Bính âmkòngbáiHán-Việtkhông bạchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chỗ trống; khoảng trắng; lĩnh vực còn bỏ ngỏ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 版面、书页等没有填写的部分;比喻尚未涉及的领域

    这项研究填补了国内该领域的空白。

    zhè xiàng yánjiū tiánbǔ le guónèi gāi lǐngyù de kòngbái.

    Nghiên cứu này đã lấp chỗ trống của lĩnh vực đó trong nước.

Cụm thường gặp

填补空白 (lấp chỗ trống) / 一片空白 (trống trơn) / 留下空白 (để lại khoảng trống)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 空白. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.