可行
Bính âmkěxíngHán-Việtkhả hànhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
khả thi, có thể thực hiện được
Giải nghĩa & ví dụ
行得通;可以实行
这个方案在技术上是可行的。
zhège fāng'àn zài jìshù shàng shì kěxíng de.
Phương án này về mặt kỹ thuật là khả thi.
Cụm thường gặp
切实可行 (thiết thực khả thi) / 可行方案 (phương án khả thi) / 可行性研究 (nghiên cứu tính khả thi)
可
行
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 可行. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.