Bỏ qua điều hướng
Từ điển

客机

Bính âmkèjīHán-Việtkhách cơTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

máy bay chở khách

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 专门运送乘客的飞机

    这架新型客机可以搭载三百多名乘客。

    zhè jià xīnxíng kèjī kěyǐ dāzài sānbǎi duō míng chéngkè.

    Chiếc máy bay chở khách kiểu mới này có thể chở hơn ba trăm hành khách.

Cụm thường gặp

大型客机 (máy bay chở khách cỡ lớn) / 民用客机 (máy bay dân dụng) / 客机起飞 (máy bay cất cánh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 客机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.