Bỏ qua điều hướng
Từ điển

看护

kānhùHán-Việtkhán hộTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

chăm sóc, trông nom, điều dưỡng (người ốm, người già); hộ lý, người chăm sóc bệnh nhân (cách gọi cũ của y tá)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. chăm sóc, trông nom, điều dưỡng (người ốm, người già)

    护理、照料(病人等)

    她日夜看护着生病的母亲。

    tā rìyè kānhù zhe shēngbìng de mǔqīn.

    Cô ấy ngày đêm chăm sóc người mẹ ốm đau.

名

  1. hộ lý, người chăm sóc bệnh nhân (cách gọi cũ của y tá)

    旧时称护理病人的人;护士

    医院里的看护对病人十分耐心。

    yīyuàn lǐ de kānhù duì bìngrén shífēn nàixīn.

    Các hộ lý trong bệnh viện rất kiên nhẫn với bệnh nhân.

Cụm thường gặp

看护病人 (chăm sóc bệnh nhân) / 精心看护 (chăm sóc chu đáo) / 日夜看护 (ngày đêm trông nom)

Cách viết

看

护

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 看护. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.