看不起
Bính âmkànbuqǐHán-Việtkhán bất khởiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
coi thường, khinh thường
Giải nghĩa & ví dụ
轻视;瞧不起
我们不应该看不起任何人。
wǒmen bù yīnggāi kànbuqǐ rènhé rén.
Chúng ta không nên coi thường bất kỳ ai.
Cụm thường gặp
看不起人 (coi thường người khác) / 被人看不起 (bị người ta coi thường) / 别看不起 (đừng khinh thường)
看
不
起
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 看不起. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
看khán