Bỏ qua điều hướng
Từ điển

开销

Bính âmkāixiāoHán-Việtkhai tiêuTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

chi tiêu, trang trải, tiêu dùng (tiền bạc); khoản chi, chi phí, khoản chi tiêu

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chi tiêu, trang trải, tiêu dùng (tiền bạc)

    支付(费用);花费

    一家人的生活全靠他一个人开销。

    yì jiā rén de shēnghuó quán kào tā yí ge rén kāixiāo.

    Cuộc sống cả nhà đều dựa vào một mình anh ấy chi trả.

  1. khoản chi, chi phí, khoản chi tiêu

    支出的费用

    这个月的开销比往常大了不少。

    zhège yuè de kāixiāo bǐ wǎngcháng dà le bù shǎo.

    Chi tiêu tháng này lớn hơn thường lệ khá nhiều.

Cụm thường gặp

日常开销 (chi tiêu hàng ngày) / 节省开销 (tiết kiệm chi phí) / 一笔开销 (một khoản chi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 开销. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.