Bỏ qua điều hướng
Từ điển

开天辟地

Bính âmkāitiān-pìdìHán-Việtkhai thiên tịch địaTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

khai thiên lập địa; mở ra trời đất; lần đầu tiên có, chưa từng có trong lịch sử

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 神话中盘古开辟天地;比喻前所未有、有史以来第一次

    这是我们村开天辟地头一回通了火车。

    zhè shì wǒmen cūn kāitiān-pìdì tóu yì huí tōng le huǒchē.

    Đây là lần đầu tiên trong lịch sử làng chúng tôi có tàu hỏa chạy qua.

Cụm thường gặp

开天辟地的大事 (việc lớn chưa từng có) / 开天辟地第一回 (lần đầu tiên trong lịch sử) / 开天辟地以来 (từ thuở khai thiên lập địa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 开天辟地. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.