Bỏ qua điều hướng
Từ điển

开机

Bính âmkāijīHán-Việtkhai cơTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 3

bật máy, khởi động

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 启动机器使其开始运转

    电脑开机要等一会儿。

    diànnǎo kāijī yào děng yíhuìr.

    Máy tính khởi động phải đợi một lát.

Cụm thường gặp

电脑开机 (bật máy tính) / 开机充电 (bật máy sạc) / 重新开机 (khởi động lại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 开机. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.