开创
Bính âmkāichuàngHán-Việtkhai sángTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
khai sáng, mở ra, sáng lập
Giải nghĩa & ví dụ
开始建立;创建(前所未有的事业等)
他们开创了一个全新的时代。
tāmen kāichuàng le yí ge quánxīn de shídài.
Họ đã mở ra một thời đại hoàn toàn mới.
Cụm thường gặp
开创事业 (khai sáng sự nghiệp) / 开创先河 (mở đầu tiên phong) / 开创未来 (mở ra tương lai)
开
创
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 开创. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
开khai