Bỏ qua điều hướng
Từ điển

开除

Bính âmkāichúHán-Việtkhai trừTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

khai trừ; đuổi, sa thải (khỏi tổ chức, cơ quan)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 机关、团体等取消某人的成员资格

    他因严重违纪被公司开除。

    tā yīn yánzhòng wéijì bèi gōngsī kāichú.

    Anh ấy bị công ty sa thải vì vi phạm kỷ luật nghiêm trọng.

Cụm thường gặp

开除学籍 (khai trừ học tịch) / 开除公职 (đuổi khỏi công chức) / 被开除出队 (bị khai trừ khỏi đội)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 开除. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.