基准
Bính âmjīzhǔnHán-Việtcơ chuẩnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
mốc chuẩn; chuẩn mực; cơ sở đối chiếu
Giải nghĩa & ví dụ
测量或计算时作为标准的依据
央行下调了贷款的基准利率。
yāngháng xiàtiáo le dàikuǎn de jīzhǔn lìlǜ.
Ngân hàng trung ương đã hạ lãi suất cơ sở của khoản vay.
Cụm thường gặp
基准价格 (giá chuẩn) / 以此为基准 (lấy đây làm chuẩn) / 基准利率 (lãi suất cơ sở)
基
准
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 基准. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.