Bỏ qua điều hướng
Từ điển

急于

Bính âmjíyúHán-Việtcấp vuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

nôn nóng muốn; vội vàng muốn (làm gì)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 迫切地想要(做某事)

    他急于向大家证明自己的实力。

    tā jíyú xiàng dàjiā zhèngmíng zìjǐ de shílì.

    Anh ấy nôn nóng muốn chứng minh thực lực của mình với mọi người.

Cụm thường gặp

急于求成 (nôn nóng muốn thành công) / 急于表现 (vội thể hiện) / 急于知道 (nôn nóng muốn biết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 急于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.