急于
Bính âmjíyúHán-Việtcấp vuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
nôn nóng muốn; vội vàng muốn (làm gì)
Giải nghĩa & ví dụ
迫切地想要(做某事)
他急于向大家证明自己的实力。
tā jíyú xiàng dàjiā zhèngmíng zìjǐ de shílì.
Anh ấy nôn nóng muốn chứng minh thực lực của mình với mọi người.
Cụm thường gặp
急于求成 (nôn nóng muốn thành công) / 急于表现 (vội thể hiện) / 急于知道 (nôn nóng muốn biết)
急
于
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 急于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.