Bỏ qua điều hướng
Từ điển

记性

Bính âmjìxingHán-Việtký tínhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

trí nhớ (khẩu ngữ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 记忆的能力(多用于口语)

    上了年纪,他的记性大不如前。

    shàng le niánjì, tā de jìxing dà bùrú qián.

    Có tuổi rồi, trí nhớ của ông ấy kém hơn trước nhiều.

Cụm thường gặp

记性好 (trí nhớ tốt) / 没记性 (không có trí nhớ) / 记性差 (trí nhớ kém)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 记性. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.