Bỏ qua điều hướng
Từ điển

纪实

Bính âmjìshíHán-Việtkỷ thựcTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

ghi chép lại sự thật, ghi thực; ký sự thực, phóng sự (tác phẩm ghi việc thật)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ghi chép lại sự thật, ghi thực

    如实地记录事件的经过

    摄制组全程纪实了救援的过程。

    shèzhìzǔ quánchéng jìshí le jiùyuán de guòchéng.

    Đoàn làm phim đã ghi chép lại toàn bộ quá trình cứu hộ.

  1. ký sự thực, phóng sự (tác phẩm ghi việc thật)

    对真实事件的记录或报道作品

    这本书是一部关于战地的纪实。

    zhè běn shū shì yī bù guānyú zhàndì de jìshí.

    Cuốn sách này là một tác phẩm ký sự thực về chiến trường.

Cụm thường gặp

纪实文学 (văn học ký thực) / 纪实报道 (phóng sự ghi thực) / 战地纪实 (ký sự chiến trường)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 纪实. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.