Bỏ qua điều hướng
Từ điển

集市

Bính âmjíshìHán-Việttập thịTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chợ phiên; chợ họp định kỳ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 定期聚集进行买卖的市场

    每逢初一,村里的集市格外热闹。

    měi féng chūyī, cūn lǐ de jíshì géwài rènao.

    Cứ đến mùng một, chợ phiên trong làng lại đặc biệt náo nhiệt.

Cụm thường gặp

赶集市 (đi chợ phiên) / 农村集市 (chợ phiên nông thôn) / 热闹的集市 (chợ phiên náo nhiệt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 集市. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.