Bỏ qua điều hướng
Từ điển

激起

Bính âmjīqǐHán-Việtkích khởiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

khơi dậy; làm dấy lên; gợi lên

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使某种情绪或反应产生、涌现出来

    这部电影激起了观众强烈的爱国热情。

    zhè bù diànyǐng jīqǐ le guānzhòng qiángliè de àiguó rèqíng.

    Bộ phim này đã khơi dậy lòng yêu nước mãnh liệt trong khán giả.

Cụm thường gặp

激起共鸣 (khơi dậy sự đồng cảm) / 激起愤怒 (làm dấy lên phẫn nộ) / 激起浪花 (làm tung bọt sóng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 激起. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.