敬意
Bính âmjìngyìHán-Việtkính ýTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
lòng kính trọng, sự tôn kính
Giải nghĩa & ví dụ
尊敬的心意
请允许我向各位来宾致以崇高的敬意。
qǐng yǔnxǔ wǒ xiàng gèwèi láibīn zhìyǐ chónggāo de jìngyì.
Xin cho phép tôi gửi tới quý vị khách mời lòng kính trọng cao cả.
Cụm thường gặp
表示敬意 (bày tỏ lòng kính trọng) / 致以敬意 (gửi lời kính trọng) / 满怀敬意 (đầy lòng kính trọng)
敬
意
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 敬意. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
敬kính