境内
Bính âmjìngnèiHán-Việtcảnh nộiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
trong lãnh thổ, trong phạm vi biên giới (một quốc gia/khu vực)
Giải nghĩa & ví dụ
一个国家或地区疆界以内
这条河流全部位于我国境内。
zhè tiáo héliú quánbù wèiyú wǒguó jìngnèi.
Con sông này nằm hoàn toàn trong lãnh thổ nước ta.
Cụm thường gặp
中国境内 (trong lãnh thổ Trung Quốc) / 境内旅游 (du lịch nội địa) / 境内居民 (cư dân trong nước)
境
内
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 境内. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
境cảnh