精度
Bính âmjīngdùHán-Việttinh độTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
độ chính xác (đo lường, gia công)
Giải nghĩa & ví dụ
精密的程度,指测量或加工的准确程度
这台机床的加工精度非常高。
zhè tái jīchuáng de jiāgōng jīngdù fēicháng gāo.
Độ chính xác gia công của chiếc máy tiện này rất cao.
Cụm thường gặp
加工精度 (độ chính xác gia công) / 提高精度 (nâng cao độ chính xác) / 测量精度 (độ chính xác đo lường)
精
度
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 精度. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
精tinh