基建
Bính âmjījiànHán-Việtcơ kiếnTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
xây dựng cơ bản; cơ sở hạ tầng (nói tắt của 基本建设)
Giải nghĩa & ví dụ
基本建设的简称,指新建、扩建的工程
国家加大了基建投资。
guójiā jiādàle jījiàn tóuzī.
Nhà nước tăng mạnh đầu tư xây dựng cơ bản.
Cụm thường gặp
基建投资 (đầu tư xây dựng cơ bản) / 基建项目 (dự án hạ tầng) / 加快基建 (đẩy nhanh xây dựng cơ bản)
基
建
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 基建. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.