Bỏ qua điều hướng
Từ điển

激化

Bính âmjīhuàHán-Việtkích hoáTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

(làm) gay gắt thêm; trở nên căng thẳng, kịch liệt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 矛盾、冲突等向激烈尖锐的方向发展;使激烈

    双方的矛盾进一步激化了。

    shuāngfāng de máodùn jìnyíbù jīhuàle.

    Mâu thuẫn giữa hai bên càng thêm gay gắt.

Cụm thường gặp

矛盾激化 (mâu thuẫn gay gắt) / 激化冲突 (làm xung đột căng thẳng) / 避免激化 (tránh làm gay gắt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 激化. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.