Bỏ qua điều hướng
Từ điển

激光

Bính âmjīguāngHán-Việtkích quangTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tia laser; laze

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 受激辐射产生的方向性强、能量集中的光束

    医生用激光做了这次手术。

    yīshēng yòng jīguāng zuòle zhè cì shǒushù.

    Bác sĩ đã dùng tia laser để thực hiện ca phẫu thuật này.

Cụm thường gặp

激光手术 (phẫu thuật laser) / 激光打印机 (máy in laser) / 激光切割 (cắt bằng laser)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 激光. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.