竭力
Bính âmjiélìHán-Việtkiệt lựcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9
dốc sức; gắng hết sức; ra sức
Giải nghĩa & ví dụ
用尽全部力量(作状语)
大家都在竭力挽回损失。
dàjiā dōu zài jiélì wǎnhuí sǔnshī.
Mọi người đều đang dốc sức để bù đắp tổn thất.
Cụm thường gặp
竭力反对 (ra sức phản đối) / 竭力争取 (gắng sức giành lấy) / 尽心竭力 (tận tâm tận lực)
竭
力
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 竭力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
竭kiệt