Bỏ qua điều hướng
Từ điển

竭力

Bính âmjiélìHán-Việtkiệt lựcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

dốc sức; gắng hết sức; ra sức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用尽全部力量(作状语)

    大家都在竭力挽回损失。

    dàjiā dōu zài jiélì wǎnhuí sǔnshī.

    Mọi người đều đang dốc sức để bù đắp tổn thất.

Cụm thường gặp

竭力反对 (ra sức phản đối) / 竭力争取 (gắng sức giành lấy) / 尽心竭力 (tận tâm tận lực)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 竭力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.