精疲力竭
Bính âmjīngpí-lìjiéHán-Việttinh bì lực kiệtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
kiệt sức mệt nhoài, rã rời không còn chút sức
Giải nghĩa & ví dụ
精神和体力都极度疲乏,一点力气也没有了
跑完马拉松,他已经精疲力竭。
pǎo wán mǎlāsōng, tā yǐjīng jīngpí lìjié.
Chạy xong marathon, anh ấy đã kiệt sức rã rời.
Cụm thường gặp
累得精疲力竭 (mệt đến kiệt sức) / 精疲力竭地倒下 (rã rời gục xuống) / 感到精疲力竭 (cảm thấy kiệt quệ)
精
疲
力
竭
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 精疲力竭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
精tinh