Bỏ qua điều hướng
Từ điển

精疲力竭

Bính âmjīngpí-lìjiéHán-Việttinh bì lực kiệtTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

kiệt sức mệt nhoài, rã rời không còn chút sức

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 精神和体力都极度疲乏,一点力气也没有了

    跑完马拉松,他已经精疲力竭。

    pǎo wán mǎlāsōng, tā yǐjīng jīngpí lìjié.

    Chạy xong marathon, anh ấy đã kiệt sức rã rời.

Cụm thường gặp

累得精疲力竭 (mệt đến kiệt sức) / 精疲力竭地倒下 (rã rời gục xuống) / 感到精疲力竭 (cảm thấy kiệt quệ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 精疲力竭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.