Bỏ qua điều hướng
Từ điển

疲倦

Bính âmpíjuànHán-Việtbì quyệnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

mệt mỏi; mỏi mệt; uể oải buồn ngủ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 疲乏困倦;感到累而想休息。

    长途旅行之后,大家都很疲倦。

    chángtú lǚxíng zhīhòu, dàjiā dōu hěn píjuàn.

    Sau chuyến đi đường dài, mọi người đều rất mệt mỏi.

Cụm thường gặp

感到疲倦 (thấy mệt mỏi) / 毫无疲倦 (không hề mệt) / 疲倦的眼神 (ánh mắt mệt mỏi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 疲倦. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.