竭尽全力
Bính âmjiéjìn-quánlìHán-Việtkiệt tận toàn lựcTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9
dốc hết sức lực; gắng hết toàn lực
Giải nghĩa & ví dụ
用尽全部力量
医护人员竭尽全力抢救伤员。
yīhù rényuán jiéjìn-quánlì qiǎngjiù shāngyuán.
Đội ngũ y tế đã dốc hết sức lực để cứu chữa người bị thương.
Cụm thường gặp
竭尽全力救援 (dốc hết sức cứu hộ) / 竭尽全力工作 (làm việc hết mình) / 为之竭尽全力 (vì nó dốc toàn lực)
竭
尽
全
力
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 竭尽全力. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.