Bỏ qua điều hướng
Từ điển

枯竭

Bính âmkūjiéHán-Việtkhô kiệtTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

cạn kiệt; kiệt quệ; khô cạn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (水源、资源、精力等)用尽、干涸

    由于过度开采,这里的地下水已经枯竭。

    yóuyú guòdù kāicǎi, zhèlǐ de dìxiàshuǐ yǐjīng kūjié.

    Do khai thác quá mức, nước ngầm ở đây đã cạn kiệt.

Cụm thường gặp

资源枯竭 (tài nguyên cạn kiệt) / 精力枯竭 (kiệt quệ sức lực) / 财政枯竭 (ngân sách kiệt quệ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 枯竭. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.