Bỏ qua điều hướng
Từ điển

枯燥

Bính âmkūzàoHán-Việtkhô táoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

khô khan, nhàm chán, tẻ nhạt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 单调,没有趣味

    他觉得这份工作既枯燥又乏味。

    tā juéde zhè fèn gōngzuò jì kūzào yòu fáwèi.

    Anh ấy cảm thấy công việc này vừa nhàm chán vừa tẻ nhạt.

Cụm thường gặp

枯燥无味 (khô khan vô vị) / 枯燥的生活 (cuộc sống nhàm chán) / 内容枯燥 (nội dung tẻ nhạt)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 枯燥. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.