干枯
Bính âmgānkūHán-Việtcan khôTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
khô héo; khô cằn (cây cỏ, sông ngòi); khô ráp; khô nẻ (da dẻ)
Nghĩa theo từ loại
形
khô héo; khô cằn (cây cỏ, sông ngòi)
(草木、水源等)失去水分而枯萎、干涸
久旱无雨,田里的庄稼都干枯了。
jiǔ hàn wú yǔ, tián lǐ de zhuāngjia dōu gānkū le.
Hạn hán lâu ngày không mưa, hoa màu ngoài đồng đều khô héo cả.
khô ráp; khô nẻ (da dẻ)
(皮肤等)干燥而不润泽
一到冬天,她的皮肤就变得干枯粗糙。
yí dào dōngtiān, tā de pífū jiù biàn de gānkū cūcāo.
Cứ đến mùa đông, da cô ấy lại trở nên khô nẻ, thô ráp.
Cụm thường gặp
干枯的树枝 (cành khô) / 河床干枯 (lòng sông khô cạn) / 皮肤干枯 (da khô nẻ)
干
枯
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 干枯. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
干can