解放
Bính âmjiěfàngHán-Việtgiải phóngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
giải phóng, cởi trói, giải thoát
Giải nghĩa & ví dụ
解除束缚,获得自由
新技术把工人从繁重的劳动中解放出来。
xīn jìshù bǎ gōngrén cóng fánzhòng de láodòng zhōng jiěfàng chūlái.
Công nghệ mới giải phóng công nhân khỏi lao động nặng nhọc.
Cụm thường gặp
解放思想 (giải phóng tư tưởng) / 解放双手 (giải phóng đôi tay) / 获得解放 (được giải phóng)
解
放
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 解放. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
解giải