Bỏ qua điều hướng
Từ điển

教养

Bính âmjiàoyǎngHán-Việtgiáo dưỡngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

nuôi dạy; giáo dưỡng; dạy dỗ; học thức và phẩm hạnh; sự có giáo dục, phép tắc

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nuôi dạy; giáo dưỡng; dạy dỗ

    教育培养(子女、下一代等)

    父母有责任教养自己的孩子。

    fùmǔ yǒu zérèn jiàoyǎng zìjǐ de háizi.

    Cha mẹ có trách nhiệm nuôi dạy con cái mình.

  1. học thức và phẩm hạnh; sự có giáo dục, phép tắc

    指一般文化和品德方面的修养

    他谈吐文雅,很有教养。

    tā tántǔ wényǎ, hěn yǒu jiàoyǎng.

    Anh ấy ăn nói nhã nhặn, rất có giáo dưỡng.

Cụm thường gặp

有教养 (có giáo dưỡng) / 缺乏教养 (thiếu giáo dục) / 教养子女 (nuôi dạy con cái)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 教养. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.