Bỏ qua điều hướng
Từ điển

见证

Bính âmjiànzhèngHán-Việtkiến chứngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

chứng kiến, tận mắt thấy và làm chứng cho; nhân chứng, bằng chứng, minh chứng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. chứng kiến, tận mắt thấy và làm chứng cho

    亲眼看到并可以作证。

    我们共同见证了这一历史性的时刻。

    wǒmen gòngtóng jiànzhèng le zhè yí lìshǐxìng de shíkè.

    Chúng tôi cùng chứng kiến khoảnh khắc lịch sử này.

  1. nhân chứng, bằng chứng, minh chứng

    可以作为证明的人或事物。

    这座老桥是这座城市百年变迁的见证。

    zhè zuò lǎo qiáo shì zhè zuò chéngshì bǎinián biànqiān de jiànzhèng.

    Cây cầu cũ này là minh chứng cho trăm năm đổi thay của thành phố.

Cụm thường gặp

历史的见证 (nhân chứng lịch sử) / 见证奇迹 (chứng kiến kỳ tích) / 共同见证 (cùng chứng kiến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 见证. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.