见识
Bính âmjiànshiHán-Việtkiến thứcTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
mở mang tầm mắt; trải nghiệm, biết đến (điều mới); kiến thức; tầm hiểu biết, tầm mắt
Nghĩa theo từ loại
动
mở mang tầm mắt; trải nghiệm, biết đến (điều mới)
接触事物,增长阅历与知识
这次出国让我见识了不同的文化。
zhè cì chūguó ràng wǒ jiànshi le bùtóng de wénhuà.
Chuyến ra nước ngoài lần này giúp tôi được trải nghiệm những nền văn hóa khác nhau.
名
kiến thức; tầm hiểu biết, tầm mắt
见闻和知识;眼界
多读书能增长一个人的见识。
duō dúshū néng zēngzhǎng yí gè rén de jiànshi.
Đọc nhiều sách có thể mở rộng tầm hiểu biết của một người.
Cụm thường gặp
增长见识 (mở mang kiến thức) / 见识广博 (hiểu biết rộng) / 长见识 (mở rộng tầm mắt)
见
识
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 见识. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
见kiến