Bỏ qua điều hướng
Từ điển

奖赏

jiǎngshǎngHán-Việttưởng thưởngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

khen thưởng, ban thưởng; phần thưởng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

动

  1. khen thưởng, ban thưởng

    给予财物或荣誉以示鼓励。

    公司决定奖赏这位业绩突出的员工。

    gōngsī juédìng jiǎngshǎng zhè wèi yèjì tūchū de yuángōng.

    Công ty quyết định khen thưởng nhân viên có thành tích xuất sắc này.

名

  1. phần thưởng

    作为鼓励而给予的财物或荣誉。

    他因见义勇为获得了一笔丰厚的奖赏。

    tā yīn jiànyì-yǒngwéi huòdé le yì bǐ fēnghòu de jiǎngshǎng.

    Anh được nhận một phần thưởng hậu hĩnh vì hành động trượng nghĩa.

Cụm thường gặp

给予奖赏 (ban thưởng) / 丰厚的奖赏 (phần thưởng hậu hĩnh) / 论功奖赏 (thưởng theo công)

Cách viết

奖

赏

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 奖赏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.