鉴赏
Bính âmjiànshǎngHán-Việtgiám thưởngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thưởng thức; giám thưởng, thẩm định và thưởng lãm (nghệ thuật, cổ vật)
Giải nghĩa & ví dụ
鉴定和欣赏艺术品、文物等
他很擅长鉴赏古代书画。
tā hěn shàncháng jiànshǎng gǔdài shūhuà.
Ông ấy rất giỏi thưởng thức thư họa cổ đại.
Cụm thường gặp
鉴赏艺术品 (thưởng thức tác phẩm nghệ thuật) / 鉴赏能力 (năng lực thẩm định) / 鉴赏古玩 (giám thưởng đồ cổ)
鉴
赏
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 鉴赏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.