鉴定
Bính âmjiàndìngHán-Việtgiám địnhTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6
giám định, thẩm định, đánh giá xác định; bản giám định, kết luận thẩm định
Nghĩa theo từ loại
动
giám định, thẩm định, đánh giá xác định
鉴别并确定(真伪、优劣、性质)
专家鉴定这幅画是真迹。
zhuānjiā jiàndìng zhè fú huà shì zhēnjì.
Chuyên gia giám định bức tranh này là thật.
名
bản giám định, kết luận thẩm định
对人或事物做出的评定结论
这份鉴定说明产品完全合格。
zhè fèn jiàndìng shuōmíng chǎnpǐn wánquán hégé.
Bản giám định này cho thấy sản phẩm hoàn toàn đạt chuẩn.
Cụm thường gặp
鉴定真伪 (giám định thật giả) / 质量鉴定 (giám định chất lượng) / 司法鉴定 (giám định tư pháp)
鉴
定
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 鉴定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.