Bỏ qua điều hướng
Từ điển

鉴定

Bính âmjiàndìngHán-Việtgiám địnhTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 6

giám định, thẩm định, đánh giá xác định; bản giám định, kết luận thẩm định

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. giám định, thẩm định, đánh giá xác định

    鉴别并确定(真伪、优劣、性质)

    专家鉴定这幅画是真迹。

    zhuānjiā jiàndìng zhè fú huà shì zhēnjì.

    Chuyên gia giám định bức tranh này là thật.

  1. bản giám định, kết luận thẩm định

    对人或事物做出的评定结论

    这份鉴定说明产品完全合格。

    zhè fèn jiàndìng shuōmíng chǎnpǐn wánquán hégé.

    Bản giám định này cho thấy sản phẩm hoàn toàn đạt chuẩn.

Cụm thường gặp

鉴定真伪 (giám định thật giả) / 质量鉴定 (giám định chất lượng) / 司法鉴定 (giám định tư pháp)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 鉴定. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.