欣赏
Bính âmxīnshǎngHán-Việthân thưởngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
thưởng thức; quý trọng, đánh giá cao
Giải nghĩa & ví dụ
享受美好的事物;认为某人某物好而看重
我很欣赏他认真的态度。
wǒ hěn xīnshǎng tā rènzhēn de tàidù.
Tôi rất quý trọng thái độ nghiêm túc của anh ấy.
Cụm thường gặp
欣赏音乐 (thưởng thức âm nhạc) / 欣赏风景 (ngắm cảnh) / 欣赏才华 (đánh giá cao tài năng)
欣
赏
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 欣赏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.