Bỏ qua điều hướng
Từ điển

欣喜

Bính âmxīnxǐHán-Việthân hỷTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

vui mừng; hân hoan; vui sướng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 快乐;高兴

    听到录取的消息,全家人都欣喜不已。

    tīngdào lùqǔ de xiāoxi, quánjiā rén dōu xīnxǐ bùyǐ.

    Nghe tin trúng tuyển, cả nhà ai nấy đều vui mừng khôn xiết.

Cụm thường gặp

欣喜若狂 (mừng như điên) / 满心欣喜 (đầy lòng vui sướng) / 欣喜的心情 (tâm trạng vui mừng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 欣喜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.